TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咧咧

liēliē giọng máy của trình duyệt

咧咧 nghĩa là khóc, thút thít, nói nhảm.

Nghĩa của 咧咧

liēliē

  1. tiếng địa phương Khóc; thút thít
  2. tiếng địa phương Nói nhảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咧咧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 咧咧

Câu hỏi thường gặp

咧咧 nghĩa là gì?

咧咧 (liēliē) nghĩa là khóc, thút thít, nói nhảm.

咧咧 đọc thế nào?

咧咧 đọc là liēliē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.