TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬伤

yǎoshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 咬傷

Âm Hán Việt GIẢO THƯƠNG

咬伤 nghĩa là Vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt).

Nghĩa của 咬伤

yǎoshāng

GIẢO THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 咬傷
  1. Vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

Câu hỏi thường gặp

咬伤 nghĩa là gì?

咬伤 (yǎoshāng) nghĩa là Vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt).

咬伤 đọc thế nào?

咬伤 đọc là yǎoshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬伤 là gì?

Âm Hán Việt của 咬伤 là "giảo thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.