TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齩

Âm Hán Việt GIẢO
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: giảo, yêu, giao

咬 nghĩa là cắn, đớp.

Nghĩa của 咬

yǎo

GIẢO
  1. Cắn
  2. Đớp

yǎo

GIẢOphồn thể 齩
  1. Biến thể của 咬 (yǎo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咬

Đồng nghĩa

Từ ghép có 咬

Thành ngữ có 咬

  • 咬牙切齿 — Nghiến răng; tức giận nghiến răng
  • 咬紧牙关 — Cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau
  • 一口咬定 — Khăng khăng khẳng định
  • 咬文嚼字 — Cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ
  • 反咬一口 — Vu cáo ngược lại
  • 狗咬狗 — Cắn xé lẫn nhau
  • 紧咬不放 — Không chịu buông

Câu hỏi thường gặp

咬 nghĩa là gì?

咬 (yǎo) nghĩa là cắn, đớp.

咬 đọc thế nào?

咬 đọc là yǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬 là gì?

Âm Hán Việt của 咬 là "giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.