TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬嚼

yǎojiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢO TƯỚC

咬嚼 nghĩa là nhai, nghiền ngẫm.

Nghĩa của 咬嚼

yǎojiáo

GIẢO TƯỚC
  1. Nhai
  2. Nghiền ngẫm
  3. Suy nghĩ kỹ càng
  4. Cân nhắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咬嚼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

咬嚼 nghĩa là gì?

咬嚼 (yǎojiáo) nghĩa là nhai, nghiền ngẫm.

咬嚼 đọc thế nào?

咬嚼 đọc là yǎojiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬嚼 là gì?

Âm Hán Việt của 咬嚼 là "giảo tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.