TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬甲癖

yǎojiǎpǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢO GIÁP TÍCH

咬甲癖 nghĩa là chứng cắn móng tay.

Nghĩa của 咬甲癖

yǎojiǎpǐ

GIẢO GIÁP TÍCH
  1. Chứng cắn móng tay

Câu hỏi thường gặp

咬甲癖 nghĩa là gì?

咬甲癖 (yǎojiǎpǐ) nghĩa là chứng cắn móng tay.

咬甲癖 đọc thế nào?

咬甲癖 đọc là yǎojiǎpǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬甲癖 là gì?

Âm Hán Việt của 咬甲癖 là "giảo giáp tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.