咬紧牙关 nghĩa là Cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau.
Nghĩa của 咬紧牙关
yǎojǐnyáguān
GIẢO KHẨN NHA QUANĐộng từphồn thể 咬緊牙關
nghĩa đen Cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau
Cắn đạn chịu đựng
Câu hỏi thường gặp
咬紧牙关 nghĩa là gì?
咬紧牙关 (yǎojǐnyáguān) nghĩa là Cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau.
咬紧牙关 đọc thế nào?
咬紧牙关 đọc là yǎojǐnyáguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 咬紧牙关 là gì?
Âm Hán Việt của 咬紧牙关 là "giảo khẩn nha quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.