TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咬耳朵

yǎo'ěrduo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢO NHĨ ĐÓA

咬耳朵 nghĩa là Nói thầm vào tai ai đó.

Nghĩa của 咬耳朵

yǎo'ěrduo

GIẢO NHĨ ĐÓAĐộng từ
  1. thông tục Nói thầm vào tai ai đó

Câu hỏi thường gặp

咬耳朵 nghĩa là gì?

咬耳朵 (yǎo'ěrduo) nghĩa là Nói thầm vào tai ai đó.

咬耳朵 đọc thế nào?

咬耳朵 đọc là yǎo'ěrduo (pinyin).

Âm Hán Việt của 咬耳朵 là gì?

Âm Hán Việt của 咬耳朵 là "giảo nhĩ đóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.