TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咱家

zánjiā giọng máy của trình duyệt

咱家 nghĩa là tôi, mình.

Nghĩa của 咱家

zánjiā

  1. Tôi
  2. Mình
  3. Chúng tôi
  4. Nhà của tôi
  5. Nhà chúng ta

zájiā

Đại từ
  1. Tôi
  2. Mình
  3. Của tôi
  4. Thường dùng trong văn học cổ

Câu hỏi thường gặp

咱家 nghĩa là gì?

咱家 (zánjiā, zájiā) nghĩa là tôi, mình.

咱家 đọc thế nào?

咱家 đọc là zánjiā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.