咳
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khái, hài, khai, khải
咳 nghĩa là ho.
Nghĩa của 咳
ké
KHÁI- Ho
hāi
- Âm thanh thở dài
- (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi
- Chết tiệt
- Ồ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咳
Đồng nghĩa
Từ ghép có 咳
Câu hỏi thường gặp
咳 nghĩa là gì?
咳 (ké, hāi) nghĩa là ho.
咳 đọc thế nào?
咳 đọc là ké (pinyin).
Âm Hán Việt của 咳 là gì?
Âm Hán Việt của 咳 là "khái".