TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咸水妹

xiánshuǐmèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹹水妹

Âm Hán Việt HÀM THỦY MUỘI

咸水妹 nghĩa là Gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid").

Nghĩa của 咸水妹

xiánshuǐmèi

HÀM THỦY MUỘIDanh từphồn thể 鹹水妹
  1. phương ngữ Gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")

Câu hỏi thường gặp

咸水妹 nghĩa là gì?

咸水妹 (xiánshuǐmèi) nghĩa là Gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid").

咸水妹 đọc thế nào?

咸水妹 đọc là xiánshuǐmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 咸水妹 là gì?

Âm Hán Việt của 咸水妹 là "hàm thủy muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.