TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咸水

xiánshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹹水

Âm Hán Việt HÀM THỦY

咸水 nghĩa là nước muối, nước biển.

Nghĩa của 咸水

xiánshuǐ

HÀM THỦYDanh từphồn thể 鹹水
  1. Nước muối
  2. Nước biển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 咸水

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 咸水

Câu hỏi thường gặp

咸水 nghĩa là gì?

咸水 (xiánshuǐ) nghĩa là nước muối, nước biển.

咸水 đọc thế nào?

咸水 đọc là xiánshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 咸水 là gì?

Âm Hán Việt của 咸水 là "hàm thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.