TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咸猪手

xiánzhūshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹹豬手

Âm Hán Việt HÀM TRƯ THỦ

咸猪手 nghĩa là kẻ biến thái.

Nghĩa của 咸猪手

xiánzhūshǒu

HÀM TRƯ THỦDanh từ, Động từphồn thể 鹹豬手
  1. Kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)

Câu hỏi thường gặp

咸猪手 nghĩa là gì?

咸猪手 (xiánzhūshǒu) nghĩa là kẻ biến thái.

咸猪手 đọc thế nào?

咸猪手 đọc là xiánzhūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 咸猪手 là gì?

Âm Hán Việt của 咸猪手 là "hàm trư thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.