TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咽住

yànzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚥住

咽住 nghĩa là nén lại.

Nghĩa của 咽住

yànzhù

phồn thể 嚥住
  1. Nén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)

Câu hỏi thường gặp

咽住 nghĩa là gì?

咽住 (yànzhù) nghĩa là nén lại.

咽住 đọc thế nào?

咽住 đọc là yànzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.