咽头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 咽頭
咽头 nghĩa là hầu họng.
Nghĩa của 咽头
yāntóu
Danh từphồn thể 咽頭- Hầu họng
Câu hỏi thường gặp
咽头 nghĩa là gì?
咽头 (yāntóu) nghĩa là hầu họng.
咽头 đọc thế nào?
咽头 đọc là yāntóu (pinyin).
Phồn thể: 咽頭
咽头 nghĩa là hầu họng.
咽头 (yāntóu) nghĩa là hầu họng.
咽头 đọc là yāntóu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.