TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀

āi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ai

哀 nghĩa là nỗi buồn, sự đau khổ, đau buồn, thương tiếc.

Nghĩa của 哀

āi

AI
  1. Nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót
  2. Đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn; buồn; đau thương
    • 悲哀bi ai, buồn thương
    • 悲哀的感觉ảm giác bi thương
  3. Tưởng niệm
    • 默哀mặc niệm
  4. Xót thương, thương hại
    • 哀其不幸thương nó gặp bất hạnh

Āi

AItên riêng
  1. Ai (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ sáu của Hoàng đế Viêm 帝炎 (Yándì), hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông, cũng được biết đến là Li 厘 (Lí)

Từ ghép có 哀

Thành ngữ có 哀

  • 喜怒哀乐 — Bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 欢喜 (huānxǐ), tức giận 愤怒 (fènnù), buồn bã 悲哀 (bēi'āi) và vui vẻ 快乐 (kuàilè)
  • 哀鸿遍野 — Nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai
  • 哀兵必胜 — Quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng
  • 哀而不伤 — Cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy
  • 乞哀告怜 — Cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ
  • 哀告宾服 — Mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
  • 生荣死哀 — Sống vinh dự, chết thương tiếc
  • 节哀顺变 — Nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
  • 苦苦哀求 — Cầu xin thảm thiết
  • 哀毁骨立 — Trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
  • 哀哭切齿 — Khóc lóc và nghiến răng

Câu hỏi thường gặp

哀 nghĩa là gì?

哀 (āi, āi) nghĩa là nỗi buồn, sự đau khổ, đau buồn, thương tiếc.

哀 đọc thế nào?

哀 đọc là āi (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀 là gì?

Âm Hán Việt của 哀 là "ai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.