咽鼓管 nghĩa là Ống Eustachian (nối hầu 咽 (yān) với khoang màng nhĩ 鼓室 (gǔshì) của tai giữa).
Nghĩa của 咽鼓管
yāngǔguǎn
Ống Eustachian (nối hầu 咽 (yān) với khoang màng nhĩ 鼓室 (gǔshì) của tai giữa)
Ống thính giác
Câu hỏi thường gặp
咽鼓管 nghĩa là gì?
咽鼓管 (yāngǔguǎn) nghĩa là Ống Eustachian (nối hầu 咽 (yān) với khoang màng nhĩ 鼓室 (gǔshì) của tai giữa).
咽鼓管 đọc thế nào?
咽鼓管 đọc là yāngǔguǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.