TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀子

āizǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI TỬ

哀子 nghĩa là đứa con mất mẹ.

Nghĩa của 哀子

āizǐ

AI TỬ
  1. Đứa con mất mẹ

Từ ghép có 哀子

Câu hỏi thường gặp

哀子 nghĩa là gì?

哀子 (āizǐ) nghĩa là đứa con mất mẹ.

哀子 đọc thế nào?

哀子 đọc là āizǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀子 là gì?

Âm Hán Việt của 哀子 là "ai tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.