TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀家

āijiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI GIA

哀家 nghĩa là ta, tôi.

Nghĩa của 哀家

āijiā

AI GIAĐại từ
  1. Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)

Câu hỏi thường gặp

哀家 nghĩa là gì?

哀家 (āijiā) nghĩa là ta, tôi.

哀家 đọc thế nào?

哀家 đọc là āijiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀家 là gì?

Âm Hán Việt của 哀家 là "ai gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.