TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀悯

āimǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀憫

哀悯 nghĩa là thương xót, cảm thấy tiếc thương.

Nghĩa của 哀悯

āimǐn

phồn thể 哀憫
  1. Thương xót
  2. Cảm thấy tiếc thương

Câu hỏi thường gặp

哀悯 nghĩa là gì?

哀悯 (āimǐn) nghĩa là thương xót, cảm thấy tiếc thương.

哀悯 đọc thế nào?

哀悯 đọc là āimǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.