哀悼
giọng máy của trình duyệt
哀悼 nghĩa là Đau buồn trước sự qua đời của ai đó.
Nghĩa của 哀悼
āidào
AI ĐIỆUĐộng từ- Đau buồn trước sự qua đời của ai đó
- Tưởng nhớ người đã mất
- Tang thương
- Thương nhớ, tưởng nhớ (người chết)
- 哀悼死亡烈士tưởng niệm liệt sĩ hy sinh.
- 表示沉痛的哀悼tỏ lòng thương nhớ thống thiết.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哀悼
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
哀悼 nghĩa là gì?
哀悼 (āidào) nghĩa là Đau buồn trước sự qua đời của ai đó.
哀悼 đọc thế nào?
哀悼 đọc là āidào (pinyin).
Âm Hán Việt của 哀悼 là gì?
Âm Hán Việt của 哀悼 là "ai điệu".