挽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輓
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: vãn
挽 nghĩa là kéo.
Nghĩa của 挽
wǎn
VÃN- Kéo
- Kéo (xe hoặc cung)
- Xắn
- Cuộn
- Mang trên cánh tay
- Thương tiếc người đã mất
- nghĩa bóng Kéo lại
- Hồi phục
wǎn
VÃNphồn thể 輓- Kéo (xe)
- Thương tiếc người chết
- Biến thể của 挽 (wǎn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挽
Đồng nghĩa
Từ ghép có 挽
Thành ngữ có 挽
Câu hỏi thường gặp
挽 nghĩa là gì?
挽 (wǎn) nghĩa là kéo.
挽 đọc thế nào?
挽 đọc là wǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 挽 là gì?
Âm Hán Việt của 挽 là "vãn".