TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀辞

āicí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀辭

Âm Hán Việt AI TỪ

哀辞 nghĩa là khúc ai điếu, lời than khóc.

Nghĩa của 哀辞

āicí

AI TỪDanh từphồn thể 哀辭
  1. Khúc ai điếu
  2. Lời than khóc
  3. Điếu văn, lời điếu

Câu hỏi thường gặp

哀辞 nghĩa là gì?

哀辞 (āicí) nghĩa là khúc ai điếu, lời than khóc.

哀辞 đọc thế nào?

哀辞 đọc là āicí (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀辞 là gì?

Âm Hán Việt của 哀辞 là "ai từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.