TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀荣

āiróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀榮

Âm Hán Việt AI VINH

哀荣 nghĩa là linh đình tang lễ, thác vinh, chết vẻ vang.

Nghĩa của 哀荣

āiróng

AI VINHDanh từphồn thể 哀榮
  1. Linh đình tang lễ
  2. Thác vinh, chết vẻ vang

Câu hỏi thường gặp

哀荣 nghĩa là gì?

哀荣 (āiróng) nghĩa là linh đình tang lễ, thác vinh, chết vẻ vang.

哀荣 đọc thế nào?

哀荣 đọc là āiróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀荣 là gì?

Âm Hán Việt của 哀荣 là "ai vinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.