哀荣 nghĩa là linh đình tang lễ, thác vinh, chết vẻ vang.
Nghĩa của 哀荣
āiróng
AI VINHDanh từphồn thể 哀榮
Linh đình tang lễ
Thác vinh, chết vẻ vang
Câu hỏi thường gặp
哀荣 nghĩa là gì?
哀荣 (āiróng) nghĩa là linh đình tang lễ, thác vinh, chết vẻ vang.
哀荣 đọc thế nào?
哀荣 đọc là āiróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 哀荣 là gì?
Âm Hán Việt của 哀荣 là "ai vinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.