TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品位

pǐnwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM VỊ

品位 nghĩa là cấp bậc, hạng.

Nghĩa của 品位

pǐnwèi

PHẨM VỊDanh từ
  1. Cấp bậc
  2. Hạng
  3. Chất lượng
  4. Gu thẩm mỹ

Câu hỏi thường gặp

品位 nghĩa là gì?

品位 (pǐnwèi) nghĩa là cấp bậc, hạng.

品位 đọc thế nào?

品位 đọc là pǐnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 品位 là gì?

Âm Hán Việt của 品位 là "phẩm vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.