品
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phẩm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱口吅 Mọi âm Hán Việt của chữ: phẩm
品 nghĩa là hàng hóa, sản phẩm, cấp, hạng.
Nghĩa của 品
pǐn
PHẨM- hình thức kết hợp Hàng hóa; sản phẩm; hàng
- hình thức kết hợp Cấp; hạng
- Loại; kiểu; dạng
- Tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình
- Nếm thứ gì đó; thử
- Phê bình; bình luận; đánh giá; nhận xét
- Phím (trên đàn guitar hoặc tỳ bà)
Từ ghép có 品
Thành ngữ có 品
Câu hỏi thường gặp
品 nghĩa là gì?
品 (pǐn) nghĩa là hàng hóa, sản phẩm, cấp, hạng.
品 đọc thế nào?
品 đọc là pǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 品 là gì?
Âm Hán Việt của 品 là "phẩm".