TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phẩm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱口吅 Mọi âm Hán Việt của chữ: phẩm

品 nghĩa là hàng hóa, sản phẩm, cấp, hạng.

Nghĩa của 品

pǐn

PHẨM
  1. hình thức kết hợp Hàng hóa; sản phẩm; hàng
  2. hình thức kết hợp Cấp; hạng
  3. Loại; kiểu; dạng
  4. Tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình
  5. Nếm thứ gì đó; thử
  6. Phê bình; bình luận; đánh giá; nhận xét
  7. Phím (trên đàn guitar hoặc tỳ bà)

Từ ghép có 品

Thành ngữ có 品

  • 品学兼优 — Xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường)
  • 品头论足 — Đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ về ngoại hình của phụ nữ
  • 评头品足 — Đưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

品 nghĩa là gì?

品 (pǐn) nghĩa là hàng hóa, sản phẩm, cấp, hạng.

品 đọc thế nào?

品 đọc là pǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 品 là gì?

Âm Hán Việt của 品 là "phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.