TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品保

pǐnbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM BẢO

品保 nghĩa là đảm bảo chất lượng.

Nghĩa của 品保

pǐnbǎo

PHẨM BẢO
  1. Đảm bảo chất lượng (QA)

Câu hỏi thường gặp

品保 nghĩa là gì?

品保 (pǐnbǎo) nghĩa là đảm bảo chất lượng.

品保 đọc thế nào?

品保 đọc là pǐnbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 品保 là gì?

Âm Hán Việt của 品保 là "phẩm bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.