TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品客

Pǐnkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM KHÁCH

品客 nghĩa là Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ).

Nghĩa của 品客

Pǐnkè

PHẨM KHÁCHTên riêngtên riêng
  1. Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)

Câu hỏi thường gặp

品客 nghĩa là gì?

品客 (pǐnkè) nghĩa là Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ).

品客 đọc thế nào?

品客 đọc là Pǐnkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 品客 là gì?

Âm Hán Việt của 品客 là "phẩm khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.