TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品相

pǐnxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM TƯỚNG

品相 nghĩa là tình trạng, ngoại hình.

Nghĩa của 品相

pǐnxiàng

PHẨM TƯỚNGDanh từ
  1. Tình trạng
  2. Ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

品相 nghĩa là gì?

品相 (pǐnxiàng) nghĩa là tình trạng, ngoại hình.

品相 đọc thế nào?

品相 đọc là pǐnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 品相 là gì?

Âm Hán Việt của 品相 là "phẩm tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.