TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品种

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pǐnzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 品種

Âm Hán Việt PHẨM CHỦNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

品种 nghĩa là giống, loại.

Nghĩa của 品种

pǐnzhǒng

PHẨM CHỦNGDanh từphồn thể 品種
  1. Giống
  2. Loại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 品种

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

品种 nghĩa là gì?

品种 (pǐnzhǒng) nghĩa là giống, loại.

品种 đọc thế nào?

品种 đọc là pǐnzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 品种 là gì?

Âm Hán Việt của 品种 là "phẩm chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.