TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品第

pǐndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẨM ĐỆ

品第 nghĩa là bậc, cấp hạng.

Nghĩa của 品第

pǐndì

PHẨM ĐỆDanh từ, Động từ
  1. Bậc (tức là chất lượng)
  2. Cấp hạng

Câu hỏi thường gặp

品第 nghĩa là gì?

品第 (pǐndì) nghĩa là bậc, cấp hạng.

品第 đọc thế nào?

品第 đọc là pǐndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 品第 là gì?

Âm Hán Việt của 品第 là "phẩm đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.