TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品级

pǐnjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 品級

Âm Hán Việt PHẨM CẤP

品级 nghĩa là tay nghề.

Nghĩa của 品级

pǐnjí

PHẨM CẤPDanh từphồn thể 品級
  1. Tay nghề

Câu hỏi thường gặp

品级 nghĩa là gì?

品级 (pǐnjí) nghĩa là tay nghề.

品级 đọc thế nào?

品级 đọc là pǐnjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 品级 là gì?

Âm Hán Việt của 品级 là "phẩm cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.