TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

品题

pǐntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 品題

Âm Hán Việt PHẨM ĐỀ

品题 nghĩa là đánh giá, thẩm định.

Nghĩa của 品题

pǐntí

PHẨM ĐỀĐộng từ, Danh từphồn thể 品題
  1. Đánh giá (một cá nhân)
  2. Thẩm định

Câu hỏi thường gặp

品题 nghĩa là gì?

品题 (pǐntí) nghĩa là đánh giá, thẩm định.

品题 đọc thế nào?

品题 đọc là pǐntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 品题 là gì?

Âm Hán Việt của 品题 là "phẩm đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.