TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哂

shěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẨN
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sẩn, thẩn, sấn, tây

哂 nghĩa là mỉm cười, chế nhạo.

Nghĩa của 哂

shěn

SẨN
  1. văn học Mỉm cười
  2. Chế nhạo

Từ ghép có 哂

Câu hỏi thường gặp

哂 nghĩa là gì?

哂 (shěn) nghĩa là mỉm cười, chế nhạo.

哂 đọc thế nào?

哂 đọc là shěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哂 là gì?

Âm Hán Việt của 哂 là "sẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.