TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哄劝

hǒngquàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哄勸

Âm Hán Việt HỐNG KHUYẾN

哄劝 nghĩa là dỗ dành.

Nghĩa của 哄劝

hǒngquàn

HỐNG KHUYẾNĐộng từphồn thể 哄勸
  1. Dỗ dành

Câu hỏi thường gặp

哄劝 nghĩa là gì?

哄劝 (hǒngquàn) nghĩa là dỗ dành.

哄劝 đọc thế nào?

哄劝 đọc là hǒngquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哄劝 là gì?

Âm Hán Việt của 哄劝 là "hống khuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.