TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哄

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬨, 閧

Âm Hán Việt HỐNG
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạng, hống, hồng

哄 nghĩa là cười ầm, ồn ào.

Nghĩa của 哄

hōng

  1. Cười ầm (tượng thanh)
  2. Ồn ào
  3. Cười ầm lên (như đám đông)

hòng

phồn thể 鬨
  1. Huyên náo
  2. Ồn ào
  3. Hỗn loạn
  4. Quấy rối

hǒng

HỐNG
  1. Lừa gạt
  2. Dỗ dành
  3. Chọc cười (trẻ em)

hòng

phồn thể 閧
  1. Biến thể của 哄 (hòng)

Từ ghép có 哄

Thành ngữ có 哄

Câu hỏi thường gặp

哄 nghĩa là gì?

哄 (hōng, hòng, hǒng) nghĩa là cười ầm, ồn ào.

哄 đọc thế nào?

哄 đọc là hōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哄 là gì?

Âm Hán Việt của 哄 là "hống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.