哄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鬨, 閧
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạng, hống, hồng
哄 nghĩa là cười ầm, ồn ào.
Nghĩa của 哄
hōng
- Cười ầm (tượng thanh)
- Ồn ào
- Cười ầm lên (như đám đông)
hòng
phồn thể 鬨- Huyên náo
- Ồn ào
- Hỗn loạn
- Quấy rối
hǒng
HỐNG- Lừa gạt
- Dỗ dành
- Chọc cười (trẻ em)
hòng
phồn thể 閧- Biến thể của 哄 (hòng)
Từ ghép có 哄
Thành ngữ có 哄
Câu hỏi thường gặp
哄 nghĩa là gì?
哄 (hōng, hòng, hǒng) nghĩa là cười ầm, ồn ào.
哄 đọc thế nào?
哄 đọc là hōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 哄 là gì?
Âm Hán Việt của 哄 là "hống".