TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哄抬

hōngtái giọng máy của trình duyệt

哄抬 nghĩa là làm tăng giả tạo, đẩy giá.

Nghĩa của 哄抬

hōngtái

Động từ
  1. Làm tăng giả tạo
  2. Đẩy giá (lên)

Câu hỏi thường gặp

哄抬 nghĩa là gì?

哄抬 (hōngtái) nghĩa là làm tăng giả tạo, đẩy giá.

哄抬 đọc thế nào?

哄抬 đọc là hōngtái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.