哄然
giọng máy của trình duyệt
哄然 nghĩa là ồn ào, oang oang.
Nghĩa của 哄然
hōngrán
- Ồn ào
- Oang oang
Câu hỏi thường gặp
哄然 nghĩa là gì?
哄然 (hōngrán) nghĩa là ồn ào, oang oang.
哄然 đọc thế nào?
哄然 đọc là hōngrán (pinyin).
哄然 nghĩa là ồn ào, oang oang.
哄然 (hōngrán) nghĩa là ồn ào, oang oang.
哄然 đọc là hōngrán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.