TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哆啦A梦

Duōlā Amèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哆啦A夢

哆啦A梦 nghĩa là Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản.

Nghĩa của 哆啦A梦

Duōlā Amèng

phồn thể 哆啦A夢tên riêng
  1. Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

哆啦A梦 nghĩa là gì?

哆啦A梦 (duōlā amèng) nghĩa là Doraemon, nhân vật trong manga và anime Nhật Bản.

哆啦A梦 đọc thế nào?

哆啦A梦 đọc là Duōlā Amèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.