TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈吉斯

hājísī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP CÁT TƯ

哈吉斯 nghĩa là món haggis.

Nghĩa của 哈吉斯

hājísī

CÁP CÁT TƯ
  1. từ mượn Món haggis (món ăn Scotland)

Câu hỏi thường gặp

哈吉斯 nghĩa là gì?

哈吉斯 (hājísī) nghĩa là món haggis.

哈吉斯 đọc thế nào?

哈吉斯 đọc là hājísī (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈吉斯 là gì?

Âm Hán Việt của 哈吉斯 là "cáp cát tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.