TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈苏

Hāsū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈蘇

Âm Hán Việt CÁP TÔ

哈苏 nghĩa là Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh).

Nghĩa của 哈苏

Hāsū

CÁP TÔphồn thể 哈蘇tên riêng
  1. Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)

Câu hỏi thường gặp

哈苏 nghĩa là gì?

哈苏 (hāsū) nghĩa là Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh).

哈苏 đọc thế nào?

哈苏 đọc là Hāsū (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈苏 là gì?

Âm Hán Việt của 哈苏 là "cáp tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.