哈萨克人 (hāsàkèrén) nghĩa là người kazakh, nhân dân tộc kazakh.
哈萨克人 đọc thế nào?
哈萨克人 đọc là Hāsàkèrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 哈萨克人 là gì?
Âm Hán Việt của 哈萨克人 là "cáp tát khắc nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.