TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈萨克文

Hāsàkèwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈薩克文

Âm Hán Việt CÁP TÁT KHẮC VĂN

哈萨克文 nghĩa là ngôn ngữ viết kazakh.

Nghĩa của 哈萨克文

Hāsàkèwén

CÁP TÁT KHẮC VĂNDanh từphồn thể 哈薩克文tên riêng
  1. Ngôn ngữ viết Kazakh

Câu hỏi thường gặp

哈萨克文 nghĩa là gì?

哈萨克文 (hāsàkèwén) nghĩa là ngôn ngữ viết kazakh.

哈萨克文 đọc thế nào?

哈萨克文 đọc là Hāsàkèwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈萨克文 là gì?

Âm Hán Việt của 哈萨克文 là "cáp tát khắc văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.