TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈蜜瓜

hāmìguā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP MẬT QUA

哈蜜瓜 nghĩa là dưa hami, dưa bở ruột xanh.

Nghĩa của 哈蜜瓜

hāmìguā

CÁP MẬT QUA
  1. Dưa Hami (một loại dưa lưới)
  2. Dưa bở ruột xanh
  3. Dưa cantaloupe
  4. Cũng viết là 哈密瓜

Câu hỏi thường gặp

哈蜜瓜 nghĩa là gì?

哈蜜瓜 (hāmìguā) nghĩa là dưa hami, dưa bở ruột xanh.

哈蜜瓜 đọc thế nào?

哈蜜瓜 đọc là hāmìguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈蜜瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 哈蜜瓜 là "cáp mật qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.