TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈该书

Hāgāishū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈該書

Âm Hán Việt CÁP CAI THƯ

哈该书 nghĩa là sách haggai.

Nghĩa của 哈该书

Hāgāishū

CÁP CAI THƯTên riêngphồn thể 哈該書tên riêng
  1. Sách Haggai

Câu hỏi thường gặp

哈该书 nghĩa là gì?

哈该书 (hāgāishū) nghĩa là sách haggai.

哈该书 đọc thế nào?

哈该书 đọc là Hāgāishū (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈该书 là gì?

Âm Hán Việt của 哈该书 là "cáp cai thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.