TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈贝尔

Hābèi'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈貝爾

Âm Hán Việt CÁP BỐI NHĨ

哈贝尔 nghĩa là haber hoặc hubbell.

Nghĩa của 哈贝尔

Hābèi'ěr

CÁP BỐI NHĨphồn thể 哈貝爾tên riêng
  1. Habel, Haber hoặc Hubbell (tên)
  2. Harbel (thị trấn ở Liberia)

Câu hỏi thường gặp

哈贝尔 nghĩa là gì?

哈贝尔 (hābèi'ěr) nghĩa là haber hoặc hubbell.

哈贝尔 đọc thế nào?

哈贝尔 đọc là Hābèi'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈贝尔 là gì?

Âm Hán Việt của 哈贝尔 là "cáp bối nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.