TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈达

hǎdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈達

Âm Hán Việt CÁP ĐẠT

哈达 nghĩa là Khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ).

Nghĩa của 哈达

hǎdá

CÁP ĐẠTDanh từ, Tên riêngphồn thể 哈達
  1. Khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)

Câu hỏi thường gặp

哈达 nghĩa là gì?

哈达 (hǎdá) nghĩa là Khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ).

哈达 đọc thế nào?

哈达 đọc là hǎdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈达 là gì?

Âm Hán Việt của 哈达 là "cáp đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.