TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈迷

Hāmí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP MÊ

哈迷 nghĩa là Người hâm mộ Harry Potter.

Nghĩa của 哈迷

Hāmí

CÁP MÊDanh từtên riêng
  1. tiếng lóng Người hâm mộ Harry Potter

Câu hỏi thường gặp

哈迷 nghĩa là gì?

哈迷 (hāmí) nghĩa là Người hâm mộ Harry Potter.

哈迷 đọc thế nào?

哈迷 đọc là Hāmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈迷 là gì?

Âm Hán Việt của 哈迷 là "cáp mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.