TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈里发

hālǐfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈里發

Âm Hán Việt CÁP LÝ PHÁT

哈里发 nghĩa là Caliph.

Nghĩa của 哈里发

hālǐfā

CÁP LÝ PHÁTDanh từphồn thể 哈里發
  1. từ mượn Caliph
  2. Cũng viết là 哈利发 (hālìfā)

Câu hỏi thường gặp

哈里发 nghĩa là gì?

哈里发 (hālǐfā) nghĩa là Caliph.

哈里发 đọc thế nào?

哈里发 đọc là hālǐfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈里发 là gì?

Âm Hán Việt của 哈里发 là "cáp lý phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.