哈里发帝国
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 哈里發帝國
哈里发帝国 nghĩa là Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632).
Nghĩa của 哈里发帝国
Hālǐfā Dìguó
CÁP LÝ PHÁT ĐẾ QUỐCphồn thể 哈里發帝國tên riêng- Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)
Câu hỏi thường gặp
哈里发帝国 nghĩa là gì?
哈里发帝国 (hālǐfā dìguó) nghĩa là Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632).
哈里发帝国 đọc thế nào?
哈里发帝国 đọc là Hālǐfā Dìguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 哈里发帝国 là gì?
Âm Hán Việt của 哈里发帝国 là "cáp lý phát đế quốc".