TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈马斯

Hāmǎsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈馬斯

Âm Hán Việt CÁP MÃ TƯ

哈马斯 nghĩa là Hamas (nhóm Palestine cực đoan).

Nghĩa của 哈马斯

Hāmǎsī

CÁP MÃ TƯTên riêngphồn thể 哈馬斯tên riêng
  1. Hamas (nhóm Palestine cực đoan)

Câu hỏi thường gặp

哈马斯 nghĩa là gì?

哈马斯 (hāmǎsī) nghĩa là Hamas (nhóm Palestine cực đoan).

哈马斯 đọc thế nào?

哈马斯 đọc là Hāmǎsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈马斯 là gì?

Âm Hán Việt của 哈马斯 là "cáp mã tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.